Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá leo trong tiếng Trung

cá leo

Danh từ

cá leo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt thân nhỏ, có thể bò hoặc leo khỏi mặt nước trong thời gian ngắn, thường sống ở ruộng và kênh rạch.

一种小型淡水鱼,能短时间离开水面爬行,常见于稻田和沟渠。

Loài cá nước ngọt thân nhỏ, có thể bò hoặc leo khỏi mặt nước trong thời gian ngắn, thường sống ở ruộng và kênh rạch.

Ví dụ
今天下午妈妈在市场买了几条攀鲈回来,用胡椒来炖。【】Chiều nay mẹ mua được mấy con cá leo ở chợ về kho tiêu.
每年夏天外公的稻田里总有很多攀鲈。【】Ruộng nhà ông ngoại mùa hè lúc nào cũng có nhiều cá leo.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá leo (Noun)

Từ đi kèm + cá leocá leo + Động từĐộng từ + cá leo
Kết hợp từ của cá leo
Collocation
Ví dụ

一条攀鲈

con cá leo

他钓到一条手掌大的攀鲈。

Anh ấy câu được một con cá leo to bằng bàn tay.