Anh - Việt
cá lẹp
Danh từ
cá lẹp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cá biển nhỏ sống ven bờ, thân mỏng, thường dùng làm mắm.
一种生活在近海的小型咸水鱼,身体细薄,常用来做鱼露或鱼酱。
Loại cá biển nhỏ sống ven bờ, thân mỏng, thường dùng làm mắm.
Ví dụ
妈妈在市场买了一些小海鱼来做鱼露。【】Mẹ tôi mua cá lẹp ở chợ về làm mắm.
这种小海鱼身体细薄,常被腌制。【】Cá lẹp có thân mỏng và thường được ướp muối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá lẹp (Noun)
Danh từ + cá lẹpcá lẹp + Danh từcá lẹp + Tính từcá lẹp + Động từĐộng từ + cá lẹp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一网鲾鱼 mẻ cá lẹp | 今天的鲾鱼渔获量相当大。 Mẻ cá lẹp hôm nay khá đầy. |
鲾鱼季 mùa cá lẹp | 鲾鱼季通常从三月持续到五月。 Mùa cá lẹp thường kéo dài từ tháng Ba đến tháng Năm. |