Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca-li trong tiếng Trung

ca-li

Danh từThuật ngữ

ca-li (Danh từ)

Nghĩa 01 · kim loại màu trắng, mềm như sáp, phản ứng mạnh với nước, có muối sun-phát, dùng làm phân bón (phiên âm từ tiếng Anh kalium)

钾是一种柔软的银白色金属,能与水强烈反应。

kim loại màu trắng, mềm như sáp, phản ứng mạnh với nước, có muối sun-phát, dùng làm phân bón (phiên âm từ tiếng Anh kalium)

Ví dụ
这种肥料含有大量钾元素。【】Loại phân bón này chứa nhiều ca-li.
钾盐不是无害的物质吗?【】Ca-li không phải là chất vô hại sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

ca-li (Thuật ngữ)

Nghĩa 01 · Nguyên tố hoá học là kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc, kí hiệu K, có số nguyên tử 19.

钾

Nguyên tố hoá học là kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc, kí hiệu K, có số nguyên tử 19.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh