Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá linh trong tiếng Trung

cá linh

Danh từ

cá linh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt nhỏ thuộc họ cá chép, thân dẹp, sống nhiều ở vùng sông Mekong.

一种小型淡水鲤科鱼,常见于湄公河流域。

Loài cá nước ngọt nhỏ thuộc họ cá chép, thân dẹp, sống nhiều ở vùng sông Mekong.

Ví dụ
洪水季节,湄公河三角洲有很多暹罗泥鲤。【】Mùa nước nổi, cá linh xuất hiện rất nhiều ở miền Tây.
妈妈买了暹罗泥鲤回来和甘蔗一起炖。【】Mẹ mua cá linh về kho với mía.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá linh (Noun)

Danh từ + cá linhcá linh + Tính từcá linh + Động từ
Kết hợp từ của cá linh
Collocation
Ví dụ

暹罗鲮的季节

mùa cá linh

河水上涨时,暹罗鲮的季节通常开始。

Mùa cá linh thường bắt đầu khi nước sông dâng lên.

暹罗鲮酸汤

canh chua cá linh

妈妈用暹罗鲮和田菁花煮酸汤。

Mẹ nấu canh chua cá linh với bông điên điển.