Dụng cụ đo lường không khắc độ, dùng để kiểm tra kích thước, hình dạng và sự sắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm (phiên âm từ tiếng Anh calibre)
卡尺
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.