Anh - Việt
ca-líp
Danh từ
ca-líp (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ đo lường không khắc độ, dùng để kiểm tra kích thước, hình dạng và sự sắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm (phiên âm từ tiếng Anh calibre)
卡尺
dụng cụ đo lường không khắc độ, dùng để kiểm tra kích thước, hình dạng và sự sắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm (phiên âm từ tiếng Anh calibre)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa