Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca-lô trong tiếng Trung

ca-lô

Danh từ

ca-lô (Danh từ)

Nghĩa 01 · mũ bằng vải hoặc da mềm, không vành, hai đầu nhọn (phiên âm từ calot)

软帽,头顶无边,常用于制服或日常佩戴

mũ bằng vải hoặc da mềm, không vành, hai đầu nhọn (phiên âm từ calot)

Ví dụ
明在学校典礼上戴着一顶军帽。【】Anh Minh đội ca-lô trong lễ chào cờ ở trường.
兰不喜欢志愿队那顶旧软帽。【】Lan không thích chiếc ca-lô cũ của đội tình nguyện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa