Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca lô trong tiếng Trung

ca lô

Danh từ

ca lô (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mũ mềm không vành, có chóp gập, thường đội lệch sang một bên.

一种无檐软帽,帽顶可折叠,常斜戴在头上。

Mũ mềm không vành, có chóp gập, thường đội lệch sang một bên.

Ví dụ
士兵在演习时戴着船形帽。【】Người lính đội ca lô trong buổi diễn tập.
这套制服配有一顶蓝色军便帽。【】Bộ đồng phục này có một chiếc ca lô màu xanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca lô (Noun)

Từ đi kèm + ca lôca lô + Danh từĐộng từ + ca lô
Kết hợp từ của ca lô
Collocation
Ví dụ

一顶船形帽

chiếc ca lô

他从地板上捡起一顶船形帽。

Anh ấy nhặt chiếc ca lô lên khỏi sàn.

Video ngữ cảnh