Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà lồ trong tiếng Trung

Cà Lồ

Danh từ

Cà Lồ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.

加罗河

Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa