Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà lơ trong tiếng Trung

cà lơ

Tính từ

cà lơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có thái độ, cử chỉ không đứng đắn, lêu lổng như kẻ du đãng.

举止不端正、吊儿郎当、流里流气的样子。

Có thái độ, cử chỉ không đứng đắn, lêu lổng như kẻ du đãng.

Ví dụ
几个举止流里流气的年轻人站在校门口调戏学生。【】Mấy thanh niên cà lơ đứng trước cổng trường trêu ghẹo học sinh.
别这么吊儿郎当,别人看了会笑话你的。【】Đừng cà lơ như thế, người ta nhìn vào sẽ chê cười đấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà lơ (Adjective)

Danh từ + cà lơ
Kết hợp từ của cà lơ
Collocation
Ví dụ

吊儿郎当的态度

thái độ cà lơ

尽管被提醒了很多次,他仍然一副吊儿郎当的态度。

Cậu ấy vẫn giữ thái độ cà lơ dù đã bị nhắc nhở nhiều lần.

举止不端的行为

cách cư xử cà lơ

我受不了他那种举止不端的做派。

Tôi không chịu nổi cách cư xử cà lơ của anh ta.

一群吊儿郎当的人

đám cà lơ

我看到一群吊儿郎当的人在街角闲逛,戏弄路人。

Tôi thấy đám cà lơ đứng ở góc phố chọc ghẹo khách qua đường.

吊儿郎当的家伙

anh chàng cà lơ

那个吊儿郎当的家伙总是调戏酒吧里的每个女孩。

Tôi thấy anh chàng cà lơ ấy cứ tán tỉnh mọi cô gái trong quán.

不三不四的派头

dáng vẻ cà lơ

看他那副不三不四的样子,大家都起了疑心。

Nhìn dáng vẻ cà lơ của hắn, ai cũng nghi ngờ.

Video ngữ cảnh