Anh - Việt
cả lo
Động từ
cả lo (Động từ)
Nghĩa 01 · Lo lắng quá mức về mọi việc, không yên tâm được.
过分担心,什么都放心不下。
Lo lắng quá mức về mọi việc, không yên tâm được.
Ví dụ
我妈妈总是为家里的每件事过分担心,所以总是很累。【】Mẹ tôi cả lo mọi chuyện trong nhà nên lúc nào cũng mệt.
别太操心了,一切最后都会好的。【】Đừng cả lo quá, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cả lo (Verb)
cả lo + Danh từcả lo + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
担心未来 cả lo về tương lai | 我父母总是为孩子的未来担心。 Bố mẹ tôi lúc nào cũng cả lo về tương lai của con cái. |
为孩子操心 cả lo cho con cái | 孩子每次去外地读书,妈妈总是放心不下。 Mẹ lúc nào cũng cả lo cho con cái mỗi khi chúng đi học xa nhà. |
为钱担心 cả lo tiền bạc | 别太为钱担心,一切都会好起来的。 Đừng cả lo tiền bạc quá, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi. |
为小事忧心忡忡 cả lo chuyện nhỏ | 别为小事忧心忡忡,生活中还有更重要的事。 Đừng cả lo chuyện nhỏ nhặt, cuộc sống còn nhiều điều quan trọng hơn. |