Anh - Việt
cả lò
Danh từ
cả lò (Danh từ)
Nghĩa 01 · (khẩu ngữ) lời rủa cả họ, cả gia đình người nào đó
对某家人下诅咒
(khẩu ngữ) lời rủa cả họ, cả gia đình người nào đó
Ví dụ
他对那家族诅咒很生气。【】Anh ấy rất tức giận về cả lò.
你不应该诅咒整个家族。【】Bạn không nên chửi cả lò như vậy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa