Anh - Việt
Ca Long
Danh từ
Ca Long (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sông ở tỉnh Quảng Ninh, chảy dọc biên giới Việt Nam – Trung Quốc và đổ ra biển tại Móng Cái.
位于广宁省的一条河流,沿越中边界流淌,在芒街入海。
Sông ở tỉnh Quảng Ninh, chảy dọc biên giới Việt Nam – Trung Quốc và đổ ra biển tại Móng Cái.
Ví dụ
卡隆河流经芒街附近的边境地区。【】Ca Long, hay sông Ka Long, chảy qua khu vực biên giới gần Móng Cái.
当地人常在早上到卡隆河捕鱼。【】Người dân thường đánh cá trên Ca Long vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Ca Long (Noun)
Danh từ + Ca Long
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卡龙河 sông Ca Long | 卡龙河沿着越中边境地区流淌。 Sông Ca Long chảy dọc khu vực biên giới Việt Nam – Trung Quốc. |
卡龙河河口 cửa sông Ca Long | 卡龙河河口位于芒街市附近。 Cửa sông Ca Long nằm gần thành phố Móng Cái. |
卡龙河上游 thượng nguồn sông Ca Long | 卡龙河上游有许多山区。 Thượng nguồn sông Ca Long có nhiều khu vực đồi núi. |
卡龙河下游 hạ lưu sông Ca Long | 生活在卡龙河下游的人主要以捕鱼为生。 Người dân sống ở hạ lưu sông Ca Long chủ yếu làm nghề đánh bắt thủy sản. |
卡龙桥 cầu Ca Long | 卡龙桥位于边境地区附近。 Cầu Ca Long là một cây cầu gần khu vực biên giới. |