Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá lồng trong tiếng Trung

cá lồng

Danh từ

cá lồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cá được nuôi trong lồng hoặc bè trên sông, hồ hay biển.

在河流、湖泊或海上网箱中养殖的鱼。

Cá được nuôi trong lồng hoặc bè trên sông, hồ hay biển.

Ví dụ
这里的网箱养殖鱼是在河里养的。【】Cá lồng ở đây được nuôi trên sông.
他们在市场卖新鲜的网箱养殖鱼。【】Họ bán cá lồng tươi ở chợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá lồng (Noun)

Danh từ + cá lồngcá lồng + Tính từĐộng từ + cá lồng
Kết hợp từ của cá lồng
Collocation
Ví dụ

网箱养殖鱼的价格

giá cá lồng

网箱养殖鱼的价格本月上涨了。

Giá cá lồng đã tăng trong tháng này.