Anh - Việt
cá măng
Danh từ
cá măng (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá nước ngọt cùng họ với cá chép, đầu dài, miệng rộng, thân dài và to, chuyên ăn cá con
淡水鱼,属于鲤科,头长,嘴宽,身体长大,吃小鱼。
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, đầu dài, miệng rộng, thân dài và to, chuyên ăn cá con
Ví dụ
河里有很多鲤鱼在游泳。【】Sông có nhiều cá măng đang bơi.
你见过草鱼吗?那不是鲤鱼。【】Bạn đã từng thấy cá chép dài chưa? Đó không phải là cá măng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cá biển nhưng có thể sống ở nước lợ và nước ngọt, trông hơi giống con cá măng nước ngọt, nhưng nhỏ hơn
一种可以生活在海水、咸水和淡水中的鱼,外形类似于淡水鲭鱼,但更小。
cá biển nhưng có thể sống ở nước lợ và nước ngọt, trông hơi giống con cá măng nước ngọt, nhưng nhỏ hơn
Ví dụ
我在市场买了一条咸水鱼。【】Tôi mua một con cá măng tươi ở chợ hôm nay.
这里没有海叉鱼供应吗?【】Ở đây không có cá măng tươi bán sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa