Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca-mi-ông trong tiếng Trung

ca-mi-ông

Danh từ

ca-mi-ông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Xe tải lớn dùng để chở hàng hóa.

大型载货汽车,用来运输货物。

Xe tải lớn dùng để chở hàng hóa.

Ví dụ
我叔叔开一辆货车跑遍北方。【】Ông chú tôi lái một chiếc ca-mi-ông chở hàng đi khắp miền Bắc.
那辆运米的卡车在高速公路上堵了一上午。【】Chiếc ca-mi-ông chở gạo bị kẹt xe trên cao tốc suốt buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca-mi-ông (Noun)

Danh từ + ca-mi-ôngca-mi-ông + Danh từca-mi-ông + Tính từĐộng từ + ca-mi-ông
Kết hợp từ của ca-mi-ông
Collocation
Ví dụ

卡车司机

tài xế ca-mi-ông

他当了十年卡车司机。

Anh ấy làm tài xế ca-mi-ông suốt mười năm.

卡车车厢

thùng ca-mi-ông

货物被堆得满满的,装在卡车车厢里。

Hàng hóa được xếp đầy trong thùng ca-mi-ông.

Video ngữ cảnh