Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá mó trong tiếng Trung

cá mó

Danh từ

cá mó (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá biển thuộc họ cá mó, thân dẹp và có màu sắc sặc sỡ.

一种生活在海洋中的鱼类,属隆头鱼科,身体扁平,颜色鲜艳。

Loài cá biển thuộc họ cá mó, thân dẹp và có màu sắc sặc sỡ.

Ví dụ
渔民刚在远海钓到一条隆头鱼。【】Ngư dân vừa câu được một con cá mó ngoài biển khơi.
玻璃缸里的隆头鱼颜色非常漂亮。【】Trong bể kính, con cá mó có màu xanh rất đẹp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá mó (Noun)

Danh từ + cá mócá mó + Danh từcá mó + Tính từĐộng từ + cá mó
Kết hợp từ của cá mó
Collocation
Ví dụ

隆头鱼科

họ cá mó

这个物种属于隆头鱼科,生活在热带海域。

Loài này thuộc họ cá mó, sống ở vùng biển nhiệt đới.

一群隆头鱼

đàn cá mó

一群隆头鱼在珊瑚礁周围游动。

Một đàn cá mó bơi quanh rạn san hô.

Video ngữ cảnh