Anh - Việt
cà na
Danh từ
cà na (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ nhiệt đới, có quả chua chát thường được ngâm đường hoặc muối để ăn.
一种热带乔木,果实常用糖或盐腌制后食用。
Cây thân gỗ nhiệt đới, có quả chua chát thường được ngâm đường hoặc muối để ăn.
Ví dụ
屋后的越南橄榄树今年结了很多果。【】Cây cà na sau nhà năm nay ra rất nhiều quả.
我爷爷在池塘边种了一棵越南橄榄树。【】Ông tôi trồng một cây cà na bên cạnh ao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quả của cây này, thường có vị chua chát và được ngâm đường hoặc muối để ăn.
这种树的果实,味道酸涩,常用糖或盐腌制后食用。
Quả của cây này, thường có vị chua chát và được ngâm đường hoặc muối để ăn.
Ví dụ
妈妈把越南橄榄用糖腌起来,留给全家慢慢吃。【】Mẹ ngâm cà na với đường để cả nhà ăn dần.
比起青芒果,我更喜欢吃加辣椒的咸越南橄榄。【】Tôi thích ăn cà na muối ớt hơn ăn xoài xanh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà na (Noun)
Danh từ + cà nacà na + Tính từcà na + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
越南橄榄树 cây cà na | 池塘边长着一棵大越南橄榄树。 Một cây cà na lớn mọc bên bờ ao. |
越南橄榄果 quả cà na | 她从花园里摘越南橄榄果来做腌制零食。 Bà hái quả cà na trong vườn để làm món ngâm. |