Anh - Việt
cả nể
Tính từ
cả nể (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dễ nể nang, thường không muốn từ chối hoặc làm mất lòng người khác.
太顾及情面,不愿拒绝或得罪别人。
Dễ nể nang, thường không muốn từ chối hoặc làm mất lòng người khác.
Ví dụ
他太好说话了,所以经常帮同事多做工作。【】Anh ấy cả nể nên thường nhận thêm việc của đồng nghiệp.
我不想因为顾及情面而答应所有要求。【】Tôi không muốn cả nể rồi đồng ý với mọi yêu cầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cả nể (Adjective)
Danh từ + cả nểTrạng từ + cả nểcả nể + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
讨好他人的性格 tính cả nể | 她讨好他人的性格使她经常接下额外的工作。 Tính cả nể khiến cô ấy thường nhận thêm việc. |