Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca ngâm trong tiếng Trung

ca ngâm

Động từDanh từ

ca ngâm (Động từ)

Nghĩa 01 · Hát và ngâm thơ theo giai điệu.

以吟唱的方式朗诵诗词。

Hát và ngâm thơ theo giai điệu.

Ví dụ
每天晚上,爷爷都用轻柔的声音吟唱《金云翘传》的诗句。【】Ông tôi thường ca ngâm thơ Kiều mỗi tối.
她在村里的节日上吟诵诗歌,唱得非常动听。【】Cô ấy ca ngâm rất hay trong buổi lễ hội làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca ngâm (Verb)

Trạng từ + ca ngâmca ngâm + Danh từca ngâm + Số lượng
Kết hợp từ của ca ngâm
Collocation
Ví dụ

一起吟唱

cùng ca ngâm

大家在十五的月夜一起吟唱。

Cả nhóm cùng ca ngâm trong đêm trăng rằm.

ca ngâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình thức nghệ thuật hát và ngâm thơ truyền thống của Việt Nam.

越南传统的以旋律吟诵诗词的艺术形式。

Hình thức nghệ thuật hát và ngâm thơ truyền thống của Việt Nam.

Ví dụ
诗歌吟唱是越南的一种传统艺术。【】Nghệ thuật ca ngâm là nét đẹp truyền thống của Việt Nam.
今晚文化馆有一场诗歌吟唱表演。【】Tối nay có buổi biểu diễn ca ngâm ở nhà văn hóa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca ngâm (Noun)

Danh từ + ca ngâmca ngâm + Tính từ
Kết hợp từ của ca ngâm
Collocation
Ví dụ

诗歌吟唱艺术

nghệ thuật ca ngâm

如今很多年轻人想了解诗歌吟唱艺术。

Nhiều bạn trẻ ngày nay muốn tìm hiểu nghệ thuật ca ngâm.

吟唱曲调

làn điệu ca ngâm

每个地区都有自己独特的吟唱曲调。

Mỗi vùng có làn điệu ca ngâm riêng.

诗歌吟唱艺人

nghệ sĩ ca ngâm

他是顺化著名的诗歌吟唱艺人。

Ông là nghệ sĩ ca ngâm nổi tiếng ở Huế.

诗歌吟唱表演

biểu diễn ca ngâm

今晚的诗歌吟唱表演吸引了大批观众。

Buổi biểu diễn ca ngâm tối nay thu hút rất đông khán giả.

诗歌吟唱课

lớp ca ngâm

我女儿每个周末都报名了诗歌吟唱课。

Con gái tôi đăng ký lớp ca ngâm vào mỗi cuối tuần.