Anh - Việt
cá ngần
Danh từ
cá ngần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá nhỏ sống ở vùng cửa sông, thân dài, màu trắng sữa và có da trong suốt.
生活在河口一带的小型鱼类,身体细长,呈乳白色,半透明。
Loài cá nhỏ sống ở vùng cửa sông, thân dài, màu trắng sữa và có da trong suốt.
Ví dụ
河口附近有很多银鱼在游动。【】Ở cửa sông có nhiều cá ngần đang bơi.
渔民每天早上在河口捕捞银鱼。【】Ngư dân bắt cá ngần ở cửa sông mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá ngần (Noun)
Danh từ + cá ngầncá ngần + Tính từcá ngần + Động từĐộng từ + cá ngần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银鱼汤 canh cá ngần | 酸味银鱼汤的香味飘满了整个屋子。 Bát canh cá ngần nấu chua thơm lừng cả nhà. |
银鱼菜 món cá ngần | 胡椒炖银鱼是越南中部的特色菜。 Món cá ngần kho tiêu là đặc sản của miền Trung. |
银鱼季 mùa cá ngần | 顺化的银鱼季通常从二月开始。 Mùa cá ngần ở Huế thường bắt đầu từ tháng Hai. |