Anh - Việt
cá ngựa
Danh từĐộng từ
cá ngựa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá biển nhỏ có đầu giống đầu ngựa, thân có các đốt và đuôi cong.
一种头部像马、尾巴弯曲的小型海鱼。
Loài cá biển nhỏ có đầu giống đầu ngựa, thân có các đốt và đuôi cong.
Ví dụ
海马用尾巴缠住珊瑚枝。【】Cá ngựa bám đuôi vào cành san hô.
我们在水族馆看到了几只海马。【】Chúng tôi thấy vài con cá ngựa trong bể cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá ngựa (Noun)
Danh từ + cá ngựacá ngựa + Tính từĐộng từ + cá ngựa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海马栖息地 môi trường sống của cá ngựa | 珊瑚礁是海马的重要栖息地。 Rạn san hô là môi trường sống của cá ngựa. |
海马种群 quần thể cá ngựa | 这个地区的海马种群正在减少。 Quần thể cá ngựa ở khu vực này đang giảm. |
cá ngựa (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh bạc bằng cách đặt tiền vào kết quả đua ngựa.
在赛马结果上下注赌博。
Đánh bạc bằng cách đặt tiền vào kết quả đua ngựa.
Ví dụ
他以前每个周末都赌马。【】Trước đây, cuối tuần nào ông ấy cũng cá ngựa.
很多人因为赌马而输钱。【】Nhiều người mất tiền vì cá ngựa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá ngựa (Verb)
Động từ + cá ngựa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
去赛马场赌马 đi cá ngựa | 他周末常去赛马场赌马。 Ông ấy thường đi cá ngựa vào cuối tuần. |