Anh - Việt
cá nheo
Danh từ
cá nheo (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá nước ngọt thân màu xám, da trơn, đầu bẹt, miệng rộng, có hai đôi râu nhỏ
一种淡水鱼,体色灰,皮肤光滑,头扁,嘴宽,有两对小须。
cá nước ngọt thân màu xám, da trơn, đầu bẹt, miệng rộng, có hai đôi râu nhỏ
Ví dụ
社区活动展示了湄公河农场的新鲜鲶鱼。【】Hội chợ cộng đồng trưng bày cá nheo tươi từ miền Tây.
社区食堂今天没有供应本地鲶鱼。【】Nhà ăn cộng đồng hôm nay không bán cá nheo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa