Anh - Việt
ca nhi
Danh từ
ca nhi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ trẻ làm nghề ca hát, thường trong bối cảnh xã hội xưa.
旧时以唱歌为业的年轻女子。
Người phụ nữ trẻ làm nghề ca hát, thường trong bối cảnh xã hội xưa.
Ví dụ
在古代故事中,歌女为客人唱歌。【】Trong truyện xưa, ca nhi hát cho khách nghe.
女歌手被请来在宴会上唱歌。【】Ca nhi được mời đến hát trong bữa tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca nhi (Noun)
Từ đi kèm + ca nhica nhi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
歌女 cô ca nhi | 那名歌女在宴会上开始唱歌。 Cô ca nhi cất tiếng hát trong buổi tiệc. |