Anh - Việt
cà nhom
Tính từ
cà nhom (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gầy gò, ốm yếu, trông yếu ớt.
身体瘦小,虚弱无力。
Gầy gò, ốm yếu, trông yếu ớt.
Ví dụ
生病后,这个小男孩看起来很瘦弱。【】Sau cơn bệnh, cậu bé trông cà nhom hẳn đi.
这只流浪猫很少有食物吃,所以又瘦又弱。【】Con mèo hoang cà nhom vì ít khi có thức ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà nhom (Adjective)
Danh từ + cà nhomTính từ + cà nhomĐộng từ + cà nhom
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦弱的人 người cà nhom | 尽管他经常锻炼,但仍然是个瘦弱的人。 Anh ấy vẫn là người cà nhom dù tập thể dục rất nhiều. |
瘦弱的身形 dáng cà nhom | 宽松的衬衫让她瘦弱的身形显得更加明显。 Chiếc áo rộng làm dáng cà nhom của cô ấy trông rõ hơn. |
瘦削的身材 thân hình cà nhom | 瘦削的身材让他看起来比实际年龄更虚弱。 Thân hình cà nhom khiến anh ấy trông yếu hơn tuổi. |
瘦弱的胳膊 cánh tay cà nhom | 他瘦弱的胳膊连箱子都提不起来。 Cánh tay cà nhom của cậu ấy không thể nâng nổi chiếc vali. |