Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá nhụ trong tiếng Trung

cá nhụ

Danh từ

cá nhụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá biển thân dài, hơi dẹp hai bên, lưng xám, bụng trắng sữa, thịt ngon, thường được kho hoặc nấu canh.

一种海洋鱼类,身体细长微扁,肉质鲜美。

Loài cá biển thân dài, hơi dẹp hai bên, lưng xám, bụng trắng sữa, thịt ngon, thường được kho hoặc nấu canh.

Ví dụ
今天早上我在市场买了新鲜的四指马鲅。【】Sáng nay tôi mua cá nhụ tươi ở chợ.
妈妈用四指马鲅煮酸汤,全家人都很喜欢。【】Mẹ tôi nấu canh cá nhụ chua, cả nhà đều thích.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá nhụ (Noun)

Danh từ + cá nhụcá nhụ + Tính từcá nhụ + Động từĐộng từ + cá nhụ
Kết hợp từ của cá nhụ
Collocation
Ví dụ

四指马鲅汤

canh cá nhụ

妈妈晚上为全家煮了四指马鲅汤。

Mẹ nấu canh cá nhụ cho cả nhà vào buổi tối.

四指马鲅鱼片

phi lê cá nhụ

超市出售冷冻四指马鲅鱼片。

Siêu thị bán phi lê cá nhụ đông lạnh.

四指马鲅汛期

mùa cá nhụ

四指马鲅汛期是渔民最忙碌的时候。

Mùa cá nhụ là lúc ngư dân bận rộn nhất.