Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà niễng trong tiếng Trung

cà niễng

Danh từ

cà niễng (Danh từ)

Nghĩa 01 · bọ cánh cứng ở nước, thân dẹp và nhẵn bóng, hai chân sau có hình bơi chèo, hay ăn hại cá bột

一种小型水生甲虫,身体扁平光滑,后腿像桨,用于游泳;常吃鱼卵。

bọ cánh cứng ở nước, thân dẹp và nhẵn bóng, hai chân sau có hình bơi chèo, hay ăn hại cá bột

Ví dụ
池塘里的 水甲虫 会吃掉鱼苗。【】Cà niễng trong ao làng thường làm hại cá bột.
这种 水生甲虫 不生活在干燥的田地里。【】Cà niễng không sống trên những cánh đồng khô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh