Anh - Việt
ca nô
Danh từ
ca nô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thuyền nhỏ chạy bằng động cơ, thường dùng để đi nhanh trên sông, hồ hoặc biển.
用发动机驱动的小船,通常用于在河流、湖泊或海上快速航行。
Thuyền nhỏ chạy bằng động cơ, thường dùng để đi nhanh trên sông, hồ hoặc biển.
Ví dụ
快艇十分钟就把我们送到了岛上。【】Ca nô đưa chúng tôi ra đảo trong mười phút.
救援队乘摩托艇前往被淹地区。【】Đội cứu hộ đi ca nô đến khu vực bị ngập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca nô (Noun)
ca nô + Danh từca nô + Tính từĐộng từ + ca nô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
救援艇 ca nô cứu hộ | 救援艇迅速到达了现场。 Ca nô cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường. |
旅游快艇 ca nô du lịch | 旅游快艇沿着海岸运送游客。 Ca nô du lịch chở khách dọc theo bờ biển. |