Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá nước trong tiếng Trung

cá nước

Danh từ

cá nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỉ cặp đôi hoặc hai người gắn bó khăng khít, không thể tách rời nhau.

指关系非常亲密、密不可分的一对人或事物。

Chỉ cặp đôi hoặc hai người gắn bó khăng khít, không thể tách rời nhau.

Ví dụ
这两个朋友形影不离,总是待在一起。【】Hai người bạn này là cá nước, lúc nào cũng đi cùng nhau.
他们从大学时代起就是灵魂伴侣。【】Họ là cá nước của nhau từ thời đại học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá nước (Noun)

Danh từ + cá nướccá nước … Từ đi kèm
Kết hợp từ của cá nước
Collocation
Ví dụ

如鱼得水

tình cá nước

从第一次见面起,他们就如鱼得水。

Từ lần đầu gặp nhau, hai người đã có tình cá nước.

形影不离的朋友

bạn bè như cá nước

他们从高中起就形影不离。

Hai người họ là bạn bè như cá nước từ thời cấp ba.

Video ngữ cảnh