Anh - Việt
ca nương
Danh từ
ca nương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ hát chuyên nghiệp, thường biểu diễn dân ca hoặc hát cổ truyền (từ cổ).
旧时以唱歌为业的女子。
Người phụ nữ hát chuyên nghiệp, thường biểu diễn dân ca hoặc hát cổ truyền (từ cổ).
Ví dụ
梅是一位传统女歌手,在村里的节日上演唱了民歌。【】Nghe ca nương Mai hát quan họ ở hội làng.
旧时,歌女常在官员的宴席上演唱。【】Xưa kia, ca nương thường hát trong các buổi tiệc của quan lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca nương (Noun)
Danh từ + ca nươngca nương + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
女歌手流动剧团 gánh hát ca nương | 过去,女歌手组成的流动剧团常在各地乡村演出。 Xưa kia, gánh hát ca nương thường đi diễn khắp các làng quê. |
女歌手剧团 đoàn ca nương | 一支女歌手剧团在村里的公房前彻夜演出。 Đoàn ca nương đã biểu diễn suốt đêm trước đình làng. |