Anh - Việt
cá ông
Danh từ
cá ông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cá voi được ngư dân miền Trung tôn thờ như vị thần hộ mệnh trên biển.
鲸鱼,在越南中部被渔民奉为保护神的一种称呼。
Cách gọi cá voi được ngư dân miền Trung tôn thờ như vị thần hộ mệnh trên biển.
Ví dụ
越南中部渔民相信鲸鱼总会保佑出海的人。【】Ngư dân miền Trung tin rằng cá ông luôn phù hộ người đi biển.
许多人在沿海地区为鲸鱼修建庙宇祭祀。【】Nhiều người lập miếu thờ cá ông ở ven biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá ông (Noun)
Danh từ + cá ôngĐộng từ + cá ông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲸神祭 lễ hội cá ông | 平顺省的鲸神祭吸引了大量游客。 Lễ hội cá ông ở Bình Thuận thu hút rất đông du khách. |
鲸神庙 đền thờ cá ông | 渔民前往鲸神庙祈求出海平安。 Người dân đến đền thờ cá ông để cầu bình an trước khi ra khơi. |