Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà pháo trong tiếng Trung

cà pháo

Danh từ

cà pháo (Danh từ)

Nghĩa 01 · cà quả nhỏ, thường dùng để muối làm thức ăn, ăn giòn

小茄子,常用来腌制,脆嫩可口

cà quả nhỏ, thường dùng để muối làm thức ăn, ăn giòn

Ví dụ
她买了很多腌制的茄子给聚会。【】Cô ấy mua nhiều cà pháo để đãi tiệc.
你不喜欢吃小茄子吗?【】Bạn không thích ăn cà pháo sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh