Anh - Việt
ca-phê-in
Danh từ
ca-phê-in (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất kích thích có trong cà phê, trà và một số đồ uống, giúp cơ thể tỉnh táo hơn.
咖啡、茶等饮料中含有的兴奋剂,能使人更清醒。
Chất kích thích có trong cà phê, trà và một số đồ uống, giúp cơ thể tỉnh táo hơn.
Ví dụ
咖啡中的咖啡因让我难以入睡。【】Ca-phê-in trong cà phê khiến tôi khó ngủ.
我晚上避免摄入咖啡因。【】Tôi tránh uống ca-phê-in vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca-phê-in (Noun)
Danh từ + ca-phê-inTính từ + ca-phê-inca-phê-in + Danh từĐộng từ + ca-phê-in
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咖啡因含量 hàm lượng ca-phê-in | 这种茶的咖啡因含量很低。 Hàm lượng ca-phê-in trong loại trà này khá thấp. |
咖啡因的作用 tác dụng của ca-phê-in | 咖啡因的作用因人而异。 Tác dụng của ca-phê-in khác nhau ở mỗi người. |
一剂咖啡因 liều ca-phê-in | 一小剂咖啡因可以帮助她更清醒。 Một liều ca-phê-in nhỏ có thể giúp cô ấy tỉnh táo hơn. |