Anh - Việt
cà-phê sữa
Danh từ
cà-phê sữa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cà-phê pha với sữa, thường là sữa đặc hoặc sữa tươi.
加了牛奶的咖啡,越南式咖啡常用炼乳或鲜奶调制。
Cà-phê pha với sữa, thường là sữa đặc hoặc sữa tươi.
Ví dụ
我早上喜欢喝牛奶咖啡。【】Tôi thích uống cà-phê sữa vào buổi sáng.
她在咖啡馆点了一杯加奶咖啡。【】Cô ấy gọi một ly cà-phê sữa đá ở quán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà-phê sữa (Noun)
Danh từ + cà-phê sữacà-phê sữa + Tính từĐộng từ + cà-phê sữa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一杯牛奶咖啡 ly cà-phê sữa | 她早餐点了一杯牛奶咖啡。 Cô ấy gọi một ly cà-phê sữa cho bữa sáng. |