ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cà phê
Cây nhỡ, lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ, khi chín có màu đỏ, hạt đem rang và xay nhỏ thành bột màu nâu sẫm, dùng để pha nước uống
咖啡(常用于饮料)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa