Anh - Việt
cá phèn
Danh từ
cá phèn (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá biển sống ở tầng gần đáy, thân nhỏ và tròn, sống lưng màu hồng, bụng màu vàng nhạt, hai bên mình có đường chỉ vàng
小鱼,生活在海底,背部粉红,腹部淡黄
cá biển sống ở tầng gần đáy, thân nhỏ và tròn, sống lưng màu hồng, bụng màu vàng nhạt, hai bên mình có đường chỉ vàng
Ví dụ
村里的市场星期六早上卖羊鱼。【】Chợ xã bán cá phèn hồng vào sáng thứ Bảy.
镇餐馆不买冷冻羊鱼。【】Nhà hàng xã không nhập cá phèn đông lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa