Anh - Việt
cá quả
Danh từ
cá quả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt thân dài, đầu nhọn, thường có màu sẫm và có thể săn các loài cá nhỏ.
一种身体细长、会捕食小鱼的淡水鱼。
Loài cá nước ngọt thân dài, đầu nhọn, thường có màu sẫm và có thể săn các loài cá nhỏ.
Ví dụ
我爸爸钓到了一条很大的黑鱼。【】Bố tôi câu được một con cá quả khá to.
妈妈用黑鱼做酸汤。【】Mẹ dùng cá quả để nấu canh chua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá quả (Noun)
cá quả + Danh từcá quả + Động từĐộng từ + cá quả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野生黑鱼 cá quả đồng | 野生黑鱼的肉通常更紧实。 Cá quả đồng thường có thịt chắc hơn. |