Anh - Việt
ca-ra
Danh từ
ca-ra (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị đo khối lượng đá quý và ngọc trai, bằng 200 mi-li-gam
克拉
đơn vị đo khối lượng đá quý và ngọc trai, bằng 200 mi-li-gam
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dụng cụ làm bằng thẻ cứng hoặc vật liệu khác, có nhiều răng nhỏ, dùng để chải và gỡ tóc.
梳子
Dụng cụ làm bằng thẻ cứng hoặc vật liệu khác, có nhiều răng nhỏ, dùng để chải và gỡ tóc.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tỉ lệ vàng trong hợp kim vàng, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim (phiên âm từ tiếng Anh karat)
克拉——黄金纯度单位,等于24分之一。
tỉ lệ vàng trong hợp kim vàng, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim (phiên âm từ tiếng Anh karat)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa