Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà rá trong tiếng Trung

cà rá

Danh từ

cà rá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ trang sức hình vòng, đeo ở ngón tay, thường làm bằng vàng hoặc bạc.

戴在手指上的环形首饰。

Đồ trang sức hình vòng, đeo ở ngón tay, thường làm bằng vàng hoặc bạc.

Ví dụ
外婆还保留着那枚旧金戒指。【】Bà ngoại tôi vẫn giữ chiếc cà rá vàng cũ.
他为妻子买了一枚结婚戒指。【】Anh ấy mua cà rá cưới cho vợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà rá (Noun)

cà rá + Danh từĐộng từ + cà rá
Kết hợp từ của cà rá
Collocation
Ví dụ

钻石戒指

cà rá kim cương

这枚钻石戒指非常昂贵。

Chiếc cà rá kim cương này rất đắt tiền.

金戒指

cà rá vàng

他在母亲生日时送给她一枚金戒指。

Anh ấy tặng mẹ một cà rá vàng nhân dịp sinh nhật.

银戒指

cà rá bạc

小女孩喜欢那枚刻有自己名字的银戒指。

Cô bé thích chiếc cà rá bạc có khắc tên mình.

订婚戒指

cà rá đính hôn

他为女朋友买了一枚订婚戒指。

Anh ấy đã mua cà rá đính hôn cho bạn gái.

Video ngữ cảnh