Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà ràng trong tiếng Trung

cà ràng

Danh từ

cà ràng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bếp lò nhỏ làm bằng đất nung, dùng để nấu nướng.

用陶土烧制的小型炉灶,用于做饭或取暖。

Bếp lò nhỏ làm bằng đất nung, dùng để nấu nướng.

Ví dụ
外婆仍然在院子里用陶土炉煮饭。【】Bà ngoại vẫn nấu cơm bằng cà ràng ngoài sân.
冬天,全家围坐在土灶旁烤红薯。【】Mùa đông, cả nhà quây quần bên cà ràng nướng khoai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà ràng (Noun)

Danh từ + cà ràngĐộng từ + cà ràng
Kết hợp từ của cà ràng
Collocation
Ví dụ

土灶

bếp cà ràng

奶奶家仍然用土灶烧水。

Nhà bà vẫn dùng bếp cà ràng để nấu nước.