Anh - Việt
ca ri
Danh từ
ca ri (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn có thịt, cá hoặc rau nấu với nước sốt đậm vị và nhiều gia vị.
一种用肉、鱼或蔬菜加浓郁香料酱汁烹制的菜肴。
Món ăn có thịt, cá hoặc rau nấu với nước sốt đậm vị và nhiều gia vị.
Ví dụ
妈妈今晚做咖喱鸡配面包吃。【】Tối nay mẹ nấu ca ri gà ăn với bánh mì.
这家餐厅的咖喱牛肉很好吃。【】Quán này bán ca ri bò rất ngon.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca ri (Noun)
Danh từ + ca rica ri + Danh từca ri + Tính từca ri + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咖喱粉 bột ca ri | 你可以在超市买咖喱粉。 Bạn có thể mua bột ca ri ở siêu thị. |
咖喱酱 nước sốt ca ri | 这道菜配咖喱酱吃。 Món này được ăn cùng nước sốt ca ri. |