Anh - Việt
cà riềng
Danh từ
cà riềng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân củ thuộc họ gừng, củ có vị cay thơm, dùng làm gia vị và làm thuốc.
一种姜科植物,根茎有辛辣香气,可作调味料和药材。
Cây thân củ thuộc họ gừng, củ có vị cay thơm, dùng làm gia vị và làm thuốc.
Ví dụ
妈妈经常往鸡汤锅里加高良姜。【】Mẹ thường cho cà riềng vào nồi canh gà.
这道炖牛肉因为加了高良姜而香辣可口。【】Món bò kho này có vị cay thơm nhờ cà riềng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà riềng (Noun)
Danh từ + cà riềngĐộng từ + cà riềng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
南姜根 củ cà riềng | 她在市场买了一根南姜。 Chị mua một củ cà riềng ở chợ. |
香茅和南姜 sả và cà riềng | 这道汤有很香的香茅和南姜味。 Nước dùng này có vị sả và cà riềng rất thơm. |
南姜粉 bột cà riềng | 这道炖菜通常会加一点南姜粉。 Món kho này thường thêm một chút bột cà riềng. |
姜黄和南姜 nghệ và cà riềng | 我家厨房总有姜黄和南姜。 Bếp nhà tôi luôn có nghệ và cà riềng. |