Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá rô gion trong tiếng Trung

cá rô gion

Danh từ

cá rô gion (Danh từ)

Nghĩa 01 · loại cá rô nhỏ

小蛇头鱼

loại cá rô nhỏ

Ví dụ
Ở chợ quê, 小型鳢鱼 được bán với giá mười nghìn đồng.【】Ở chợ quê, cá rô gion bán giá mười nghìn đồng.
Nhà hàng Hà Nội không phục vụ 小型鳢鱼 vào thứ Hai.【】Nhà hàng Hà Nội không phục vụ cá rô gion thứ Hai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa