Anh - Việt
cá rô phi
Danh từ
cá rô phi (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá nước ngọt vốn gốc ở châu Phi, trông giống như con cá rô, nhưng thân to và dẹp hơn, sinh sản rất nhanh
非洲罗非鱼
cá nước ngọt vốn gốc ở châu Phi, trông giống như con cá rô, nhưng thân to và dẹp hơn, sinh sản rất nhanh
Ví dụ
我喜欢吃红色的罗非鱼。【】Tôi thích ăn cá rô phi đỏ.
你不吃非洲罗非鱼吗?【】Bạn không ăn cá rô phi châu Phi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa