Anh - Việt
ca-rô-ten
Danh từ
ca-rô-ten (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sắc tố màu đỏ hoặc cam có trong một số loài thực vật, cơ thể có thể chuyển nó thành vi-ta-min A.
存在于某些植物中的红色或橙色色素,可在人体内转化为维生素A。
Sắc tố màu đỏ hoặc cam có trong một số loài thực vật, cơ thể có thể chuyển nó thành vi-ta-min A.
Ví dụ
胡萝卜含有大量胡萝卜素,对眼睛有益。【】Cà rốt chứa nhiều ca-rô-ten nên tốt cho mắt.
南瓜呈橙色,是因为含有较多胡萝卜素。【】Bí đỏ có màu cam vì chứa nhiều ca-rô-ten.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca-rô-ten (Noun)
Danh từ + ca-rô-tenTính từ + ca-rô-tenca-rô-ten + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胡萝卜素的来源 nguồn ca-rô-ten | 胡萝卜是丰富的胡萝卜素来源。 Cà rốt là nguồn ca-rô-ten dồi dào. |
胡萝卜素含量 hàm lượng ca-rô-ten | 胡萝卜中的胡萝卜素含量相当高。 Hàm lượng ca-rô-ten trong cà rốt khá cao. |
胡萝卜素补充剂 viên bổ sung ca-rô-ten | 医生建议不要过量服用胡萝卜素补充剂。 Bác sĩ khuyên không nên lạm dụng viên bổ sung ca-rô-ten. |
胡萝卜素提取物 chiết xuất ca-rô-ten | 从胡萝卜素提取物制成的着色剂被广泛使用。 Phẩm màu từ chiết xuất ca-rô-ten được dùng rộng rãi. |