ca-rô
ca-rô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất bài có biểu tượng hình thoi màu đỏ trong bộ bài Tây.
一副扑克牌中带红色菱形符号的一门花色。
Chất bài có biểu tượng hình thoi màu đỏ trong bộ bài Tây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trò chơi trên bàn cờ, trong đó người chơi cố xếp năm quân liên tiếp thành một hàng.
在棋盘上先把五个棋子连成一排的游戏。
Trò chơi trên bàn cờ, trong đó người chơi cố xếp năm quân liên tiếp thành một hàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca-rô (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
方块K vua ca-rô | 他打出了方块K。 Anh ấy đánh vua ca-rô xuống bàn. |
五子棋棋盘 bàn cờ ca-rô | 他们把五子棋棋盘放在教室中央。 Họ đặt bàn cờ ca-rô ở giữa lớp học. |
一局五子棋 ván ca-rô | 这局五子棋持续了将近一个小时。 Ván ca-rô này kéo dài gần một giờ. |
方块A át ca-rô | 方块A是这个花色中最大的牌。 Át ca-rô là lá bài cao nhất trong chất này. |
五子棋棋子 quân cờ ca-rô | 每位玩家使用不同颜色的五子棋棋子。 Mỗi người chơi dùng quân cờ ca-rô có màu khác nhau. |
ca-rô (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có họa tiết gồm các ô vuông nhỏ, thường xen kẽ màu sắc.
有小方格图案的,格子花纹的。
Có họa tiết gồm các ô vuông nhỏ, thường xen kẽ màu sắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca-rô (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
格子围巾 khăn ca-rô | 女孩围着一条红色格子围巾。 Cô bé quàng một chiếc khăn ca-rô màu đỏ. |
格子衬衫 áo sơ mi ca-rô | 这件格子衬衫很适合你。 Chiếc áo sơ mi ca-rô này rất hợp với bạn. |
格子布料 vải ca-rô | 我妈妈选了格子布料来做窗帘。 Mẹ tôi chọn vải ca-rô để may rèm cửa. |
格子连衣裙 váy ca-rô | 她买了一条格子连衣裙过夏天。 Cô ấy mua một chiếc váy ca-rô cho mùa hè. |
格子图案 họa tiết ca-rô | 格子图案今年又流行起来了。 Họa tiết ca-rô đang trở lại trong thời trang năm nay. |