Anh - Việt
ca rô
Danh từ
ca rô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu hoa văn gồm những ô vuông nhỏ nối tiếp nhau, dệt hoặc in trên vải và giấy.
由小方格相连组成的图案,常见于布料或纸张上。
Kiểu hoa văn gồm những ô vuông nhỏ nối tiếp nhau, dệt hoặc in trên vải và giấy.
Ví dụ
这件格子衬衫很适合秋天穿。【】Chiếc áo ca rô này rất hợp với mùa thu.
妈妈买了一块格子布做裙子。【】Mẹ mua một tấm vải ca rô để may váy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca rô (Noun)
ca rô + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
格子衬衫 áo sơ mi ca rô | 他穿着一件格子衬衫去上班。 Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi ca rô đi làm. |
格子布料 vải ca rô | 这种格子布料有蓝色和白色两种。 Mẫu vải ca rô này có hai màu xanh và trắng. |
格纹图案 họa tiết ca rô | 这件有格纹图案的连衣裙非常显眼。 Chiếc váy có họa tiết ca rô rất nổi bật. |
格子桌布 khăn trải bàn ca rô | 格子桌布让野餐更加欢快。 Chiếc khăn trải bàn ca rô làm bữa picnic thêm vui. |
格子裙 váy ca rô | 这条格子裙很适合上学穿。 Mẫu váy ca rô này rất hợp để đi học. |