Anh - Việt
cá rựa
Danh từ
cá rựa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá biển thân dài, dẹt, màu bạc, có răng sắc nhọn.
一种身体细长扁平、银白色的海鱼。
Loài cá biển thân dài, dẹt, màu bạc, có răng sắc nhọn.
Ví dụ
妈妈买了带鱼回来做黑胡椒炖菜。【】Mẹ mua cá rựa về kho tiêu.
带鱼是一种身体细长扁平的海洋鱼类。【】Cá rựa là loài cá biển có thân dài, dẹt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá rựa (Noun)
Danh từ + cá rựacá rựa + Tính từcá rựa + Động từĐộng từ + cá rựa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
带鱼肉 thịt cá rựa | 带鱼肉紧实鲜甜,很适合红烧。 Thịt cá rựa dai và ngọt, rất hợp để kho. |
带鱼季 mùa cá rựa | 带鱼季通常从八月持续到十月。 Mùa cá rựa thường kéo dài từ tháng Tám đến tháng Mười. |