Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà sa trong tiếng Trung

cà sa

Danh từ

cà sa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo dài và rộng mà nhà sư mặc ngoài khi tụng kinh hoặc làm lễ.

佛教僧人穿在外面的宽大法衣。

Áo dài và rộng mà nhà sư mặc ngoài khi tụng kinh hoặc làm lễ.

Ví dụ
僧人进入大殿时身穿长长的黄色袈裟。【】Sư thầy khoác cà sa màu vàng khi bước vào chánh điện.
这件袈裟用粗布缝制,并以姜黄染色。【】Chiếc cà sa được may bằng vải thô nhuộm màu nghệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà sa (Noun)

cà sa + Tính từĐộng từ + cà sa
Kết hợp từ của cà sa
Collocation
Ví dụ

黄色袈裟

cà sa vàng

他身穿黄色袈裟站在寺院的庭院中。

Ông ấy mặc cà sa vàng đứng giữa sân chùa.