ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cá sấu
Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, da sần sùi, thường sống ở các vùng sông nước và đầm lầy vùng nhiệt đới
鳄鱼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa