Anh - Việt
cá sấu
Danh từ
cá sấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài bò sát lớn có mõm dài, da sần sùi, thường sống ở sông, hồ và đầm lầy vùng nhiệt đới.
一种大型爬行动物,嘴长、皮肤粗糙,常生活在热带河流和沼泽中。
Loài bò sát lớn có mõm dài, da sần sùi, thường sống ở sông, hồ và đầm lầy vùng nhiệt đới.
Ví dụ
我们在河边看到一条鳄鱼。【】Chúng tôi thấy một con cá sấu bên bờ sông.
鳄鱼可以在水下游得很快。【】Cá sấu có thể bơi rất nhanh dưới nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá sấu (Noun)
Danh từ + cá sấuSố lượng + cá sấucá sấu + Danh từcá sấu + Tính từcá sấu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鳄鱼皮 da cá sấu | 这个包是用鳄鱼皮做的。 Chiếc túi này được làm từ da cá sấu. |