Anh - Việt
ca-ta-lô
Danh từ
ca-ta-lô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Danh sách được sắp xếp có thứ tự, thường kèm hình ảnh, giới thiệu hàng hóa hoặc sản phẩm.
按顺序排列并配有图片的商品或物品清单。
Danh sách được sắp xếp có thứ tự, thường kèm hình ảnh, giới thiệu hàng hóa hoặc sản phẩm.
Ví dụ
她拿起一本商品目录,挑选新衣服。【】Cô ấy lấy một cuốn ca-ta-lô để chọn quần áo mới.
公司每月把新产品目录寄给客户。【】Công ty gửi ca-ta-lô sản phẩm mới đến khách hàng mỗi tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca-ta-lô (Noun)
ca-ta-lô + Danh từca-ta-lô + Tính từca-ta-lô + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产品目录 ca-ta-lô sản phẩm | 公司刚刚为夏季发布了新的产品目录。 Công ty vừa phát hành ca-ta-lô sản phẩm mới cho mùa hè. |
图书馆目录 ca-ta-lô thư viện | 你可以用电脑上的图书馆目录找书。 Bạn có thể tìm sách bằng ca-ta-lô thư viện trên máy tính. |
家具目录 ca-ta-lô nội thất | 商店刚刚寄给我最新的家具目录。 Cửa hàng vừa gửi cho tôi ca-ta-lô nội thất mới nhất. |